Mời và từ chối.
내일 영화 보러 갈까요? Ne il dyơng hoa bô rơ kal ka dyô? Ngày mai đi xem phim nhé?
미안해요. 내일은 병원에 가야해요. Mi an he dyô. Ne i rưn byơng wo nê ka dya he dyô. Xin lỗi, ngày mai tôi phải đi bệnh viện.
내일 테니스를 칠까요? Ne il thê ni sư rưl chil ka dyô? Mai chơi Tenis nhé?
미안해요, 한국말을 공부해야애요. Mi an he dyô. Han kung ma rưl kông bu he dya he dyô. Xin lỗi, tôi phải học tiếng Hàn.